| thực khách | dt. Người khách được mời tới ăn: Thực-khách đông mà bàn ghế ít. // Người ở ăn nhờ và làm vây-cánh cho chủ nhà hồi xưa bên Tàu: Nhà Mạnh-thường-quân thời Chiến-quốc chứa luôn-luôn lối 2000 thực-khách. |
| thực khách | dt. 1. Quý tộc thất thế ở nhờ, làm khách ăn thường xuyên trong các nhà giàu thời phong kiến: chứa nhiều thực khách. 2. Khách ăn của cửa hàng ăn. |
| thực khách | dt (H. thực: ăn; khách: người khách) Người khách được mời đến ăn: Người thực khách ấy là một người phu làm mỏ (NgTuân). |
| thực khách | Người khách được chủ nhà quí-trọng mời ở ăn: Những nhà hào-hiệp bên Tàu thường chứa nhiều-thực-khách. |
| thực khách dần dần quên mất sự ràng buộc , cười nói tự nhiên. |
| Lòng vịt với dứa hình như có duyên nợ với nhau từ kiếp trước cho nên lòng vịt xào với dứa ăn ý nhau lạ lùng , còn xào với lòng gà , không hiểu tại sao nó có cái gì làm cho thực khách thấy ngang ngang một chút. |
| Hình như thế vẫn cảm thấy chưa đủ “phê” thực khách , nhà hàng được gắn thêm biển hiệu chữ Tây Tylaude (Tỷ lẩu dê). |
| thực khách không quen lại phải chờ để hiểu không lẽ nào ăn đào với cơm nếp ! Thì ra không phải : đào thường có lông như lông măng , nếu cứ ăn sẽ rát lưỡi... phải cầu kỳ lấy trái đào lăn vào cơm nếp nóng lông đào sẽ dính vào cơm nếp...". |
thực khách đều giữ một vẻ mặt bí mật. |
| Trong đám thực khách nhà ông huyện Khỏe có một người tên là Chiêu Hiện được chủ nhân tin trọng lắm , coi gần như quản gia. |
* Từ tham khảo:
- thực lợi
- thực lục
- thực lực
- thực mục sở thị
- thực nghiệm
- thực nghiệp