| thực lòng | - Nh. Thực bụng. |
| thực lòng | Nh. Thực bụng. |
| thực lòng | tt, trgt (cn. Thực bụng) Không dối trá; Đúng như ý nghĩ và tình cảm: Bà ta thực lòng cứu giúp anh ấy. |
| thực lòng | bt. Thành thật. |
| Song chàng cho rằng nếu Văn mà thực lòng yêu Liên thì chàng chỉ thương hại cho bạn đã mắc vào vòng ái tình tuyệt vọng. |
| Kỳ thực lòng chàng buồn rượi. |
| Chị Bảy Chìa phải bay theo nó , mặt giả vờ phụng phịu nhăn nhó nhưng thực lòng hết sức hãnh diện. |
| Thấy anh hoảng , vợ anh cũng hoảng , mấy bà thím dù thực lòng không để tâm lắm cũng giục giã con cái đi tìm anh Sài làm ồn ã cả một góc xóm. |
| Trong những lúc đi buôn bán xa , hắn thường ngờ vợ không thực lòng với mình. |
| Bây giờ thì em biết chắc anh đã rất hiểu điều này khi chọn em phải không anh? Còn trong suy nghĩ của em , em là một người đàn bà dễ dãi hư hỏng ử Không , em đã mê đắm anh để từ bỏ một người đàn ông đã yêu em thực lòng. |
* Từ tham khảo:
- thực lục
- thực lực
- thực mục sở thị
- thực nghiệm
- thực nghiệp
- thực phẩm