| thực lợi | đt. Sinh lợi, làm cho mối lợi té thêm ra. |
| thực lợi | dt. Kinh doanh bằng cách đầu tư tư bản thu lợi tức mà không trực tiếp kinh doanh: tầng lớp thực lợi. |
| thực lợi | dt (H. thực: đúng đắn; lợi: có ích) Điều có ích cho ai: Đi buôn là mong có thực lợi. |
| thực lợi | tt (H. thực: sinh sôi, nảy nở; lợi: lợi. - Nghĩa đen: làm cho mối lợi nảy nở) Nói sự đầu tư tư bản để thu lợi tức: Những nhà tư sản thực lợi. |
| thực lợi | bt. Lợi-ích thực-tại. |
| Không phải xúc phạm đến Lợi , vì quả thực lợi vốn tính ba hoa , nhiều lời. |
| Đại hội phụ nữ toàn quốc lần thứ 6 (1987) đã quyết định chuyển hướng hoạt động của Hội vì sự bình đẳng phát triển của phụ nữ vừa chăm lo thiết tthực lợiích của phụ nữ , vừa động viên các tầng lớp phụ nữ thực hiện các mục tiêu kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước Đại hội đề ra nhiệm vụ : Tăng cường giáo dục xây dựng phụ nữ mới , động viên các tầng lớp phụ nữ thực hiện Nghị quyết Đại hội VI của Đảng trọng tâm là 3 chương trình kinh tế lớn. |
| Bà cũng vui mừng nhận thấy , quan hệ Đối tác chiến lược toàn diện Việt Nam Ấn Độ thời gian qua đã có những bước phát triển tích cực , đi vào chiều sâu và thực chất , phục vụ thiết tthực lợiích của nhân dân hai nước. |
| Chúng tôi rất khuyến khích sáng tạo , sáng chế nhưng phải là sáng tạo , sáng chế phục vụ thiết tthực lợiích xã hội. |
* Từ tham khảo:
- thực lực
- thực mục sở thị
- thực nghiệm
- thực nghiệp
- thực phẩm
- thực phẩm ăn nhanh