| thực lục | dt. Bản sử ghi chép những sự tích của vua chúa: Lê triều thựclục. |
| thực lục | - Lịch sử của một triều đại do chính triều đại ấy chép theo trật tự thời gian: Đại Nam thực lục của triều Nguyễn. |
| thực lục | dt. Lịch sử của một triều đại, do chính triều đại đó chép. |
| thực lục | dt (H. thực: đúng đắn; lục: ghi chép) Bộ sử của một triều đại ghi theo thứ tự thời gian: Triều Nguyễn có soạn bộ Đại Nam thực lục. |
| thực lục | Bản sử biên chép những sự thực của riêng từng từng đời: Lê-triều thực-lục. |
| Người nào xông lên trước phá trận giặc , lập kỳ công thì chép vào tập Trung hưng thực lục lại sai vẽ hình. |
| Đến khi nhận chức này , xem thực lục của sử thần chép , có chỗ lầm lẫn , bèn sửa lại cho đúng , rồi đốt bỏ bản thảo cũ đi. |
Mùa đông , Thượng hoàng đi tuần thú đạo Đà Giang , đích thân đi đánh man Ngưu Hống , sai Thiêm tri Nguyễn Trung Ngạn đi theo để biên soạn thực lục. |
| Ngày xưa Đường Thái Tông còn xem thực lục , huống chi là vào đài !" Bọn Định còn cố cãi , mấy ngày vẫn không thôi. |
1439 Lam Sơn thực lục và Đại Việt thông sử chép là Nguyễn Hoa Anh. |
1587 CMCB 15 , 29a dẫn Hội diễn của nhà Minh nói rằng : lệ cống gồm có các Tháng 12 , ngày mồng 6 , vua sai làm sách Lam Sơn thực lục , vua tự làm bài tựa , ký là Lam Sơn động chủ1588. |
* Từ tham khảo:
- thực mục sở thị
- thực nghiệm
- thực nghiệp
- thực phẩm
- thực phẩm ăn nhanh
- thực quan