| thực hư | tt. Có hay không: Xin cho biết thực hư về tin đồn ấy. |
| thực hư | - Thật và không thật, đúng và sai: Việc ấy thực hư thế nào, còn phải điều tra. |
| thực hư | tt. Có thật hay không có thật: chưa rõ thực hư ra sao. |
| thực hư | tt (H. thực: đúng đắn; hư: không thực) Đúng và sai: Việc binh bị chẳng giữ giàng, Vương sư nhòm đã to tiếng thực hư (K); Thực hư, tình ý chưa hay (Trê Cóc). |
| thực hư | Nht. Thực giả. |
| Sinh nhìn vào mặt người con gái hỏi vẩn vơ : Cô cả đời ở dưới thuyền chắc buồn lắm nhỉ ? Bấy giờ ngoài mặt sông bóng trăng rọi xuống như sắc hoa bạc trên làn sóng... còn ngoài xa thì sương đêm mờ mờ , chiếc thuyền như đi trong một thế giới mơ mộng , mà trong cái cảnh như thực hư ấy , Sinh tưởng chừng đương ngồi đối diện một người tiên nữ trá hình làm người con gái chở đò... Cô vào ngồi đây sưởi cho đỡ lạnh , bây giờ đương ở giữa sông thì bẻ lái thẳng mặc cho thuyền nó đi. |
| Phần anh không dám về , phần khác anh phải tiếp các nghành , các giới xung quanh cơ quan huyện đến hỏi thực hư ra sao , đến chia buồn và an ủi , phê phán và khuyên bảo , chỉ còn thiếu tội cơ quan không đem anh ra kiểm điểm vì đã có thằng em hư đốn , liều mạng. |
| Một mặt dẹp dư luận , một mặt xem xét thực hư ra sao. |
| " Liệu ở nhà anh đã biết tin này chưa ? Em không hiểu tại sao phúc đức lại cứu vớt chúng mình ! Em cũng không hiểu chuyện chuyện thực hư nữa. |
| Phần để lên án sự tàn nhẫn của chồng , phần có điều kiện tìm ngay đến Toàn xem thực hư ra sao. |
| Tôi không hiểu chuyện gì đang diễn ra , cuống cuồng gọi điện cho anh trai em để hỏi xem thực hư thế nào mới biết rằng em mất đúng ngày em thi tốt nghiệp xong. |
* Từ tham khảo:
- thực lòng
- thực lợi
- thực lục
- thực lực
- thực mục sở thị
- thực nghiệm