| thực học | dt. Cái học thật-tình để hiểu biết, mở-mang trí-thức, cho tài-giỏi: Người có thực học. |
| thực học | - Vốn văn hóa có chất lượng: Con người có thực học. |
| thực học | dt. Học thức đúng với nghĩa của nó: có tài thực học. |
| thực học | dt (H. thực: đúng đắn; học: việc học) Học thức chân chính vừa sâu vừa rộng: Ông ấy là một người có thực học nhưng ít nói. |
| thực học | dt. 1. Học-vấn thiết-thực, có thể đem ra dùng được. 2. Cái học có thực, sâu sắc chớ không phải cái học nông-nổi: Người có thực-học. |
| thực học | Cái học thiết-thực: Chăm về thực-học, không chuộng hư-văn. |
| Trong đợt thi tú tài đầu tiên do chính quyền cách mạng tổ chức năm 1975 , anh bảo tôi nộp đơn thi , tôi không chịu , nói cách mạng cần tthực họcchứ cần gì bằng cấp , anh mắng tôi nói bậy , bảo làm gấp hồ sơ để anh mang đi nộp , còn thi hay không thì tùy. |
| Thông thường , những người thích thể hiện sự khôn vặt của mình đều là những người không có chân tài , tthực học. |
| Trong năm 2017 và 2018 , lao động thuộc hộ bị ảnh hưởng bởi sự cố môi trường biển học nghề sơ cấp , dưới 3 tháng , sẽ được hỗ trợ chi phí đào tạo tối đa 6.000.000 đồng/người/khóa học , hỗ trợ tiền ăn với mức 30.000 đồng/người/ngày tthực học. |
| Cụ thể : Một năm học có 35 tuần tthực học. |
| Như vậy , các trường dễ dàng tổ chức cho học sinh ăn trưa tại trường cho 35 tuần tthực học. |
| Như vậy , nhà trường dễ bố trí cho học sinh tổ chức ăn trưa trong 35 tuần tthực học. |
* Từ tham khảo:
- thực khách
- thực lòng
- thực lợi
- thực lục
- thực lực
- thực mục sở thị