| thợ bạc | dt. Thợ làm đồ trang sức bằng kim-loại. |
| thợ bạc | - dt. Thợ làm đồ trang sức, những đồ quý giá bằng vàng bạc. |
| thợ bạc | dt. Thợ làm đồ trang sức, những đồ quý giá bằng vàng bạc. |
| thợ bạc | dt Người làm đồ trang sức bằng bạc, bằng vàng: Ngày xưa phố Hàng bạc có nhiều thợ bạc. |
Cha mẹ bậu thách cưới một trăm Qua đi chín chục , thêm trăm đi ngoài Cha mẹ bậu thách cưới đôi hoa tai Qua ra thợ bạc , đánh hai đôi liền Trăm quan thử hỏi mấy tiền ? Nghìn xưa ai có mua duyên bằng tiền ! Cha mẹ biểu ưng , em đừng mới phải Em ơi ! Em nỡ lòng nào bạc ngãi với anh. |
Cha mẹ nàng muốn ăn cá thu Bắt anh đánh lưới mù mù tăm tăm Cha mẹ nàng đòi lễ vật một trăm Anh đi chín chục mười lăm quan ngoài Cha mẹ nàng đòi đôi bông tai Anh ra thợ bạc làm hai đôi vòng. |
| Chẳng hạn , bạn có thể tìm thấy những người tthợ bạcở phố Hàng Bạc hoặc thợ may và người buôn bán lụa ở phố Hàng Gai. |
* Từ tham khảo:
- thợ cả
- thợ cạo
- thợ cưa
- thợ cưa đi trưa về sớm
- thợ đấu
- thợ điện