| thợ điện | dt. Nh. Thợ đèn. |
| thợ điện | - d. Thợ lắp ráp, sửa chữa các thiết bị và dụng cụ điện. |
| thợ điện | dt. Thợ lắp ráp, sửa chữa các dụng cụ điện. |
| thợ điện | dt Công nhân có tay nghề sửa chữa và lắp ráp các dụng cụ điện: Cái máy giặt hỏng phải thuê thợ điện chữa. |
| ”Chú“ thợ điện hơn em chín tuổi , bằng tuổi anh nhưng đừng tự ái nhé , trông chú ta trắng trẻo đẹp trai tưởng mới độ hăm hai , hăm ba. |
| Lý do , thứ nhất : đã tám năm nay , kể từ khi cả mẹ , cả hai anh trai và chị gái đầu phẫn nộ ẫm ã chuyện cô yêu anh chàng thợ điện đến nay co có bao nhiêu bạn trai không ai nhớ. |
| Sự ”vun vào“ của cả nhà đều có ngầm ý tách cô khỏi tay thợ điện. |
| Ngay người anh cả làm Vụ trưởng vụ tổ chức lo lắng cho cô như một người cha và bình đẳng với cô như bạn bè rất nhiều lần tâm sự với em nhưng kết quả là bao nhiêu anh bạn ấy đều có ”tật“ để cuối cùng cô vẫn trở lại yêu thầm nhớ vụng tay thợ điện. |
| Chưa có một người con trai nào bứt được cô ra khỏi anh thợ điện ấy. |
| "Chú" thợ điện hơn em chín tuổi , bằng tuổi anh nhưng đừng tự ái nhé , trông chú ta trắng trẻo đẹp trai tưởng mới độ hăm hai , hăm ba. |
* Từ tham khảo:
- thợ kèn
- thợ mã
- thợ may ăn giẻ, thợ vẽ ăn hồ, thợ bồ ăn nan, thợ hàn ăn thiếc
- thợ máy
- thợ mộc
- thợ nề