| thợ máy | dt. Người chuyên sửa các thứ máy. |
| thợ máy | - dt. Thợ lắp ráp, sửa chữa, bảo dưỡng các máy móc. |
| thợ máy | dt. Thợ lắp ráp, sửa chữa, bảo dưỡng các máy móc. |
| Trương đoán người thiếu phụ đợi chồng về và không hiểu sao Trương lại đoán chồng là một người thợ máy. |
| Bọn thợ máy , nhà ga lũ lượt đi làm nện guốc xuống mặt đường lốp cốp. |
| Một lúc sau , tôi gặp một người tthợ máytên Tiến rồi hai người cùng cố gắng bám vào nhau. |
| Cạnh đó , cũng chưa hết hoảng sợ , anh Lý Văn Giang tthợ máytàu hàng VTB 26 cho biết , vào khoảng 1h55 ngày 17/7 , khi tàu đang neo đậu khu vực đảo Ngư (TX Cửa Lò) thì gặp sóng to gió lớn. |
| Khẳng định việc VAECO được phê chuẩn chứng chỉ bảo dưỡng EASA 145 là một chứng chỉ quan trọng trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ bảo dưỡng , sửa chữa và đại tu máy bay , Thứ trưởng Bộ GTVT Lê Đình Thọ cũng nhấn mạnh : Đây là bước quan trọng , đánh dấu năng lực của đội ngũ kỹ sư , tthợ máyngười Việt Nam , cũng như bước phát triển hội nhập hoàn toàn với thế giới trong lĩnh vực bảo dưỡng , sửa chữa tàu bay. |
| Các nạn nhân được cứu sống gồm Phạm Văn Hải (1985 , quê Ninh Bình) thuyền trưởng ; Ngô Cao Cường (1991 , quê Nghệ An) thủy thủ AB ; Đặng Duy Khiêm (1994 , quê Thái Bình tthợ máy0S ; Nguyễn Văn Sáng (1980 , quê Thanh Hóa) máy trưởng ; Vũ Văn Đạt (1993 , quê Nam Định) thủy thủ AB. |
* Từ tham khảo:
- thợ nề
- thợ ngoã
- thợ ngôi
- thợ nguội
- thợ rào
- thợ rèn