| thợ mộc | dt. Người chuyên đóng các món đồ bằng gỗ. |
| thợ mộc | - d. Thợ đóng đồ gỗ hoặc làm các bộ phận bằng gỗ trong các công trình xây dựng, chế tạo. |
| thợ mộc | dt. Thợ đóng các đồ gỗ, làm các bộ phận bằng gỗ trong, xây dựng, chế tạo. |
| Còn chồng con nó đi làm thợ mộc cũng đủ tiêu , con không phải lo. |
Cây đa trốc gốc trôi rồi Đò đưa bến khác , em ngồi đợi ai ? Cây đa trốc gốc thợ mộc đang cưa Gặp em đứng bóng đang trưa Trách Trời vội tối phân chưa hết lời. |
Cây đa trốc gốc thợ mộc đang cưa Gặp em đứng bóng ban trưa Trách Trời vội tối phân chưa hết lời. |
Cây đa trốc gốc thợ mộc đang cưa Anh với em tuổi tác đương vừa Trách lòng cha mẹ kén lừa nơi mô. |
BK Cây đa trốc gốc thợ mộc đang cưa Đôi ta đi ra cũng xứng , đứng lại cũng vừa Tại cha với mẹ kén lừa sui gia Cây đồng đình , lá cũng đồng đình Gá duyên không được , một mình nằm khoeo. |
Chàng đi trước lên ga , móc toa tàu kéo Thiếp chăm chắm đợi chàng , ruột héo gan khô Biết răng chừ Hán lại gặp Hồ Thiếp xa chàng , ruột héo gan khô Chàng đừng có lóng trong gạn đục Thiếp giao tình bằng phẳng như cưa Giữ cho trọn tình nghĩa sau xưa Cũng như anh thợ mộc liệu vừa rập khuôn. |
* Từ tham khảo:
- thợ ngoã
- thợ ngôi
- thợ nguội
- thợ rào
- thợ rèn
- thợ rèn không dao ăn trầu