| thợ rèn | - dt. Thợ làm nghề rèn sắt thành dụng cụ. |
| thợ rèn | dt. Thợ làm nghề rèn sắt thành dụng cụ. |
| thợ rèn | dt Người chuyên đập sắt nung trên đe để làm những đồ dùng như dao, kéo, cuốc, thuổng...: Đầu làng có một nhà thợ rèn suốt ngày có tiếng đập choang choang. |
Trương ngừng lại ngầm nghĩ , chàng thấy chàng khổ cho họ chính vì chàng đứng ở ngoài nhìn vào , có lẽ nếu là một người thợ rèn , chàng sẽ không nhận thấy cái khổ của mình nữa. |
| Năm kia , họ gả được người con gái đầu lòng cho một anh thợ rèn bên Trường Định. |
thợ rèn đã về hết , nhưng Thận vẫn còn ở tại lò. |
| Nhưng đối với thân nhân các thợ rèn tin đó đặt ra cho họ nhiều vấn đề. |
Huệ chú ý theo dõi hình vẽ loại vũ khí mới do Thận sáng chế , càng nghe càng khâm phục tài chế tạo của người thợ rèn. |
| Đến xế chiều , các thợ rèn bu đến hỏi Thận đủ việc , Huệ mới có cơ hội ghé qua trại chính để gặp Lữ. |
* Từ tham khảo:
- thợ săn
- thợ sơn
- thợ sơn bôi bác, thợ bạc lọc lừa
- thợ thủ công
- thợ thơ
- thợ thuyền