| thợ săn | dt. Người chuyên săn thú rừng và chim. |
| thợ săn | dt. Người làm nghề săn bắn chim muông. |
| Họ không lầm : một thợ săn sống cô độc giữa thung lũng để chờ bẫy nai lấy lộc. |
| Trong nhiều trường hợp khó khăn , phức tạp , nhu cầu có ngay lương thực , ứng trước cho người đắp thành , cần thưởng ngay cho một món tiền cho kẻ đạt kỷ lục vỡ hoang , cần biếu ngay vài bao muối cho một thợ săn người Bana để giữ mối thịt rừng , Lữ còn đăm chiêu lúng túng thì Lợi đã có sẵn giải pháp. |
| Tôi đứng xem người thợ săn áo thuốc tẩm thuốc độc vào đầu tên một cách say sưa , đến nỗi không dám thở mạnh. |
| Thả cái phao trôi trước mặt người thợ săn chừng hơn một với tay , được giữ cỡ bằng một sợi dây nhỏ. |
| Thuyền chèo yểm hộ người thợ săn cá sấu bao giờ cũng theo song song bên bờ , phòng trường hợp bất trắc có thể bị đôi ba con nổi lên tấn công cùng một lúc thì xông ra tiếp ứng. |
| Sarawak từng được biết đến với cái tên hết sức hãi hùng "Vùng đất của những thợ săn đầu người". |
* Từ tham khảo:
- thợ sơn bôi bác, thợ bạc lọc lừa
- thợ thủ công
- thợ thơ
- thợ thuyền
- thợ trời
- thợ xẻ