| thợ xẻ | - Người làm nghề cưa gỗ thành ván. |
| thợ xẻ | dt. Thợ làm nghề cưa gỗ thành ván. |
| thợ xẻ | dt Người làm nghề cưa cây gỗ thành từng tấm ván: Hai người thợ xẻ, một người đứng cao, một người đứng thấp. |
| Trưa đến , thợ mộc và thợ xẻ đều chui vào những chỗ trống ở hai chồng ván , kéo những giấc ngủ kỳ no chán. |
* Từ tham khảo:
- thơi rơi
- thời
- thời
- thời
- thời
- thời bất khả thất