| thợ thuyền | dt. Tiếng chỉ chung các hạng thợ: Nếp sống của thợ thuyền. |
| thợ thuyền | - Công nhân nói chung (cũ). |
| thợ thuyền | dt. Công nhân nói chung: cuộc đấu tranh của thợ thuyền chống giới chủ. |
| thợ thuyền | dt Công nhân nói chung (thường dùng với nghĩa khinh bạc): Có người trong giai cấp tư sản gọi giai cấp công nhân là bọn thợ thuyền. |
| thợ thuyền | dt. Nói chung về thợ: Thợ thuyền là nòng cốt của chế-độ sản-xuất kỹ-nghệ. || Cách-mạng thợ thuyền. Giai-cấp thợ thuyền. |
| thợ thuyền | Nói chung về những người làm thợ: Trả công-xá cho thợ-thuyền. |
Song ngoài sự thay đổi về hình thức ra , tính cách bản nguyên của làng Thuỵ không hề xuy xuyển : làng ấy vẫn và sẽ mãi mãi là nơi ẩn trọ của bọn học sinh và bọn thợ thuyền cho đến ngày trong hai hạng ấy không còn người nghèo , nghĩa là không bao giờ. |
| Cái cơ nghiệp ấy , anh em học sinh trường Bưởi và anh em thợ thuyền các nhà máy đã gom góp bằng mấy chục năm tiền quà để gây dựng cho bà Cán. |
thợ thuyền đi về làng rầm rập , cười đùa vui vẻ. |
Ðối với những lời than phiền ấy , bà Cán chỉ có một câu an ủi không đâu : " Thôi , việc ít người nhiều , có chỗ ăn , chỗ làm như thế là tốt lắm rồi ! " Bà Cán trả lời như thế là vì bà đã rõ những sự khốn khổ về nỗi thất nghiệp của bọn thợ thuyền lắm. |
| Chung quanh rặt những thợ thuyền dữ tợn. |
Bẩm , anh em thợ thuyền đều coi tôi như chị em cả. |
* Từ tham khảo:
- thợ xẻ
- thơi
- thơi rơi
- thời
- thời
- thời