| thợ thủ công | dt. Người sản xuất thủ công nghiệp, sử dụng công cụ của mình để sản xuất ra các mặt hàng. |
| thợ thủ công | dt (H. thủ: tay; công: làm thợ) Người thợ dùng công cụ bằng tay để sản xuất vật dụng: Miền ấy có những thợ thủ công làm đồ bằng đá rất tinh xảo. |
Đọc những trang tư liệu trên , cuộc đời ngắn ngủi , nhưng đầy bi tráng của một trong những thanh niên ưu tú nhất Hà Nội đã dần được hé mở… Nguyễn Văn Thạc sinh năm 1952 tại làng Bưởi , Hà Nội trong một gia đình thợ thủ công. |
| Càng ngày càng khó tìm ra giấy đẹp , thứ giấy không trắng quá , nhưng lại thấm mực và khiến cho người ta thích viết... Nhà văn là người mang những thói tật của người thợ thủ công mỹ nghệ , thợ làm đồ nữ trang. |
| Nhờ đoạn mô tả của Dumoutier ta biết rõ hơn về phố Hàng Thiếc cuối thế kỷ XIX và cũng nhờ những mô tả này nhà nghiên cứu Nguyễn Dư ở Pháp có cơ sở để chứng minh chiếc đèn dầu (hay còn gọi là đèn Hoa Kỳ) không phải do Hoa Kỳ sản xuất , nó được làm ra từ chính bàn tay của những người thợ thủ công ở phố Hàng Thiếc. |
642 Tức thợ thủ công làm các đồ dùng cho vua và nhà nước. |
1670 Quan tác : có nghĩa là "làm mũ" , cục quan tác có lẽ là cục thợ thủ công chuyên làm các loại mũ dùng cho các quan thời đó. |
| Họ là những thanh niên , học sinh , những công nhân , nông dân , tthợ thủ công, phần lớn là con em các gia đình lao động. |
* Từ tham khảo:
- thợ thuyền
- thợ trời
- thợ xẻ
- thơi
- thơi rơi
- thời