| thợ sơn | dt. Người chuyên sơn phết và quét nước vôi. |
| thợ sơn | - Thợ làm nghề sơn vẽ. |
| thợ sơn | Thợ làm nghề sơn vẽ. |
| thợ sơn | dt Người chuyên dùng sơn phết trên cửa và đồ dùng: Nhà cao tầng, hai người thợ sơn phải làm việc hơn nửa tháng. |
Bà già đã tám mươi hai Nằm trong quan tài hát ví thợ sơn. |
BK Bà già đã tám mươi hai Ngồi trong quan tài hát ví thợ sơn Bà già tuổi tám mươi hai Ngồi trong quan tài hát ghẹo ông sư. |
| Hai vợ chồng đành phải đi làm thợ sơn nuôi thân , nuôi cháu. |
| Tôi từng chứng kiến thợ sơn cầu thắt dây an toàn treo mình trên cao hay lơ lửng dưới gầm sơn chống gỉ các dầm ngang thanh dọc. |
| 573 Tất tác giáp : giáp thợ sơn. |
| Con khỉ cái kêu liên hồi như báo hiệu : Thần rừng mở rộng vòng tay đón thợ sơn tràng vào. |
* Từ tham khảo:
- thợ thủ công
- thợ thơ
- thợ thuyền
- thợ trời
- thợ xẻ
- thơi