| thợ nguội | - Người gò giũa kim loại thành đồ vật. |
| thợ nguội | dt. Thợ lắp ráp, gò giũa kim loại thành đồ vật. |
| thợ nguội | dt Người chuyên gò, giũa kim loại thành đồ dùng: Bà xin cho Thưởng vào tập thợ nguội ở một xưởng máy nhỏ (Ng-hồng). |
| Cứ đà ấy ông thành thợ nguội. |
| Đoàn Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro gồm hai thí sinh : 1 thợ hàn và 1 tthợ nguộiđã tham dự Hội thi này. |
| Đoàn thí sinh Vietsovpetro tham gia thi 3 trong tổng số 5 hạng mục của cuộc thi : Thợ hàn điện , Tthợ nguội sửa chữa và Thợ vận hành khai thác dầu khí. |
| Thí sinh Vietsovpetro thi thực hành môn Thợ hàn điện Chung cuộc , Đoàn Vietsovpetro giành được 1 giải Nhì môn Thợ hàn điện của thí sinh Nguyễn Đức Tuyến , thợ hàn xưởng Bờ , Xí nghiệp Xây lắp và 1 Giải ba môn Tthợ nguộicủa Thợ nguội Vũ Long Phi , giàn Tam Đảo 03 , Xí nghiệp Khoan & Sửa giếng. |
| Là công nhân trực tiếp sản xuất tại nhà máy , anh Trần Tăng Khương chia sẻ , anh rất yêu công việc tthợ nguộisửa chữa máy móc , thiết bị. |
* Từ tham khảo:
- thợ rèn
- thợ rèn không dao ăn trầu
- thợ săn
- thợ sơn
- thợ sơn bôi bác, thợ bạc lọc lừa
- thợ thủ công