| thợ cả | dt. X. Thợ chánh. |
| thợ cả | - Người thợ thủ công đứng đầu một số công nhân. |
| thợ cả | dt. Người thợ thủ công đứng đầu một nhóm thợ. |
| thợ cả | dt Người thợ thủ công đứng đầu một nhóm thợ khác: Cả nhóm thợ rất tin vào tay nghề của người thợ cả. |
| thợ cả | Người thợ đứng đầu trong một bọn thợ để đi nhận công việc làm: Tìm người thợ cả để mượn khoán làm cái nhà. |
| Bác thợ cả hỏi An : Chúng tôi chờ cô về. |
| Ý cô thế nào ? Bác bảo gì ạ ? Người thợ cả nói : Cô muốn chúng tôi tháo cửa mấy nhà hoang gần đây lắp vào nhà này , hay làm tạm khuôn cửa tre ? An vội đáp : Nhà của người ta mình phá sao được , lúc họ về làm sao ở ? Người thợ ở trần đang mài đục quay lại phía An. |
Bác thợ cả chen vào : Anh ta hát hay ra phết. |
| thợ cả giục thợ giúp việc , thợ giúp việc quát tháo đám phụ việc. |
* Từ tham khảo:
- thợ cưa
- thợ cưa đi trưa về sớm
- thợ đấu
- thợ điện
- thợ hồ
- thợ kèn