| thợ hồ | dt. C/g. Thợ nề, người xây tường, lót (lát) gạch. |
| thợ hồ | - Người gánh vôi và vữa ở những nơi xây dựng (cũ). |
| thợ hồ | dt. 1. Người chuyên làm công việc trộn, vận chuyển vôi vữa trong xây dựng. 2. Thợ nề. |
| thợ hồ | dt Người làm vôi vữa ở những nơi xây dựng: Hết ngày mùa chị ấy ra thành phố làm thợ hồ. |
| Ngoài anh , chùa còn khoảng mười anh em thợ hồ từ Huế sang đây giúp thầy xây chùa và một bác quản gia người Nepal. |
| Tôi thương anh em thợ hồ ở đây lắm. |
| Tôi mới ra Phú Quốc , gặp những anh xe ôm , thợ hồ , anh đánh lưới... từng một thời là tỷ phú nhà đất. |
| Một cậu gầy đen cóc cáy , áo quần nhem nhuốc như thợ hồ giữa ca , một cậu mặt lưỡi cày. |
| Dẫn tôi ra ngôi nhà đang xây dở dang cũng là ngôi nhà đầu tiên trong khu TĐC này , ông Năm (58 tuổi) cho biết : "Xây nhà kiên cố nhưng nước sạch không có , đợt này nắng nóng , anh em tthợ hồkéo nước mấy chục mét mới có nước trộn hồ. |
| Những người dân ở gần cho biết , ông Hữu Bê có vợ đang lao động nước ngoài , có con sống nước ngoài và bản thân làm nghề tthợ hồnên cũng có "đồng ra đồng vô". |
* Từ tham khảo:
- thợ mã
- thợ may ăn giẻ, thợ vẽ ăn hồ, thợ bồ ăn nan, thợ hàn ăn thiếc
- thợ máy
- thợ mộc
- thợ nề
- thợ ngoã