Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thợ đấu
- Thợ đào đất.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thợ đấu
dt
. Thợ đào đất:
ăn khoẻ như thợ đấu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
thợ đấu
dt
Thợ đào đất:
Thuê thợ đấu lấy đất làm gạch và ngói.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
thợ hồ
-
thợ kèn
-
thợ mã
-
thợ may ăn giẻ, thợ vẽ ăn hồ, thợ bồ ăn nan, thợ hàn ăn thiếc
-
thợ máy
-
thợ mộc
* Tham khảo ngữ cảnh
Chăm chỉ làm vậy song được cái không phải Nhị Ca cay nghiệt bắt người ta hùng hục ngày tám tiếng như
thợ đấu
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thợ đấu
* Từ tham khảo:
- thợ hồ
- thợ kèn
- thợ mã
- thợ may ăn giẻ, thợ vẽ ăn hồ, thợ bồ ăn nan, thợ hàn ăn thiếc
- thợ máy
- thợ mộc