| thợ bạn | dt. C/g. Tiểu-công, thợ đang học nghề, phụ việc với thợ chánh. |
| thợ bạn | - d. 1. Người thợ cùng làm với người thợ khác. 2. Người thợ cùng làm và chia lời với thợ chủ trong một phường hội dưới chế độ phong kiến. |
| thợ bạn | dt. Thợ thủ công cùng làm với thợ cả. |
| thợ bạn | dt Người thợ cùng làm một việc với người thợ khác: Trong xưởng có một thợ cả và gần một chục thợ bạn. |
| thợ bạn | Những người thợ đi theo người thợ cả mà làm công việc: Gọi thợ bạn đi làm nhà. |
* Từ tham khảo:
- thợ cạo
- thợ cưa
- thợ cưa đi trưa về sớm
- thợ đấu
- thợ điện
- thợ hồ