| thờ chồng nuôi con | (Người đàn bà goá) không đi bước nữa, giữ trọn đạo làm vợ, nghĩa làm mẹ ở vậy nuôi con: Mặc dù còn trẻ trung nhưng chị vẫn yên tâm thờ chồng nuôi con. |
| thờ chồng nuôi con | ng Nói người đàn bà goá tự xác định nhiệm vụ của mình: Chồng mất đã mười năm, bà ấy chỉ nghĩ đến thờ chồng nuôi con, nhất định không đi bước nữa. |
| Muốn mưu toan gì mặc , người đàn ông cứ quyết tâm giữ phần đất của mình đến kỳ cùng , còn người đàn bà thì cứ thờ chồng nuôi con , và giữ lấy dung nhan cho đẹp để cho người chồng được hởi dạ dưới ngọn đèn rủ chao xanh. |
| Mới đây , anh ấy chẳng may bị bạo bệnh mà chết , con vẫn thủ tiết thờ chồng nuôi con. |
| Bà Vinh (vợ ông Vinh)lại thuộc tuýp người phụ nữ tthờ chồng nuôi connên cả đời chỉ nghe chồng nghe con , không phản kháng , không can thiệp. |
* Từ tham khảo:
- thờ ơ
- thờ phụng
- thờ thẫn
- thờ thì dễ, giữ lễ thì khó
- thờ tự
- thờ vọng