| thờ thẫn | tt. X. Thẫn thờ. |
| thờ thẫn | - X. Thẫn thờ. |
| thờ thẫn | Nh. Thẫn thờ. |
| thờ thẫn | tt Không còn vẻ tinh nhanh, hoạt bát; Như đờ người ra: Bao nhiêu vẻ thờ thẫn dồn cả lại hai con mắt của y (Ng-hồng). |
| thờ thẫn | Xem “thẫn-thờ”. |
Nàng thở dài , bế con ôm ghì trong lòng , rồi thờ thẫn ngồi dựa lưng vào tường , mắt lờ đờ , mơ mộng và miệng sẽ hát ru. |
| Nhìn bóng mây , Loan thờ thẫn nhìn đến Dũng , bây giờ không biết trôi dạt tận nơi nào. |
| Một lát Dũng thờ thẫn hỏi : Sư cô vì sao lại đi tu ? Câu hỏi tình cờ , đột ngột , thốt nhiên nói ra làm cho sư cô luống cuống , ngửng nhìn Dũng : Tôi cũng không biết. |
Bính thờ thẫn nom theo bà cụ cho tới khi bà mất hút giữa đám ngưòi đi lại bụi mù thì Bính gục mặt vào lòng , giụi giụi mắt vào cánh tay áo. |
Cô Cà Mỵ à? Chà , năm nay cô Mỵ chắc lớn lắm rồỉ Đâu như mười chín tuổi... Thằng Xăm thờ thẫn nói : Con Mỵ nó giống tao. |
Hoàng thờ thẫn đeo kính lên mắt , đặt nhẹ đâu cây bút BIC xuống góc trái trang giấy và để nguyên ở đó. |
* Từ tham khảo:
- thờ tự
- thờ vọng
- thở
- thở dài
- thở dốc
- thở hắt