| thở dài | đt. Thở một hơi dài sau một hồi lo nghĩ mà quên thở hoặc thở rất yếu, thường là cử-chỉ người thất-vọng, buồn-bã, có nhiều lo-lắng: Đêm nằm vuốt bụng thở dài, Thương chồng thì ít, thương trai thì nhiều (CD). |
| thở dài | - đgt. Thở ra một hơi dài khi có điều buồn phiền: thất vọng ngồi thở dài tiếng thở dài não nuột. |
| thở dài | đgt. Thở ra một hơi dài khi có điều buồn phiền: thất vọng ngồi thở dài o tiếng thở dài não nuột. |
| thở dài | đgt Thở ra một hơi dài vì buồn hoặc vì tức.: Nghe tin đứa con thi trượt, ông đã thở dài. |
| thở dài | Nói khi người ta buồn bực hay uất-ức mà thở một hơi thật dài cho hả: Nghe chuyện buồn mà thở dài. |
| Bà thở dài : " Rõ chán ! Nước mưa chẳng thông tráng nồi , lại ướt mất mẻ rơm ". |
| Nàng buồn rầu tthở dài. |
| Nhưng nghĩ đến đứa bé nàng mang trong bụng , nàng lại tthở dài, nghĩ thầm : Đã quá bước mất rồi... Trác định chỉ về thăm mẹ trong một ngày , nhưng thấy trong nhà được vui vẻ , nàng nhất định ở lại thêm một hai ngày nữa. |
| Nàng nghẹn ngào tthở dài, một hơi thở đầy mơ ước , căm hờn , chán nản. |
| Mỗi lần cái ý nghĩ đó lởn vởn trong óc mợ phán , mợ lại thở dài kết luận : " Chỉ thế là mình sướng thân ! " Thấy con gái vẫn không nói gì , bà Tuân đứng dậy và như nói một mình : Vào bếp xem con bé nó làm ăn ra sao một tý. |
| Nào nó có biết thế cho... Nói đến đó , mợ phán thở dài như để tỏ rằng mình đã làm một việc rất tốt mà không ai biết đến cho. |
* Từ tham khảo:
- thở hắt
- thở ngắn than dài
- thở như bò
- thở như trâu bò mới vực
- thở như trâu hạ địa
- thở phào