| thở phào | đgt. Thở một hơi dài, khoan khoái, nhẹ nhõm, như trút được điều đè nặng, lo lắng trong lòng: Sau khi thi xong môn cuối cùng, ai nấy đều thở phào nhẹ nhõm. |
| thở phào | đgt Trút được nỗi lo lắng.: Nghe tin đứa con đã đỗ, anh ấy thở phào. |
| Hôm nay họ bắt đầu đăng bài ‘Những Giấc Mộng Của Người Mù’ kia ! Minh thở phào nhẹ nhõm. |
| Nhưng khi biết đó là một tấm gương biến hình , chàng thở phào nhẹ nhõm đi thẳng. |
| Cậu đầu têu thở phào vui mừng , nói với ba người : Xong , nó đến nơi rồi. |
| Ông giáo thở phào nhẹ nhõm. |
| Mãi buổi tối , sau khi ăn cơm xong , một nghĩa quân trong đoàn ngựa thồ tìm hỏi Lợi chút việc , anh chàng bắng nhắng vội lên trại gặp thủ kho , Lãng mới thở phào nhẹ nhõm. |
| Mụ thong thả đặt đít xuống ghế , thở phào ra : Chừng này chưa có gì bỏ bụng thì có mà chết ! Ăn cơm rồi dì ạ. |
* Từ tham khảo:
- thở ra khói nói ra lửa
- thở ra lỗ tai
- thở than
- thở vắn than dài
- thớ
- thớ lợ