| thở | đt. Hít hơi vào và hà hơi ra, một cử-động tự-nhiên để sống: Hết thở, hơi thở, ngộp (ngạt) thở; làm không kịp thở. // Hít hơi thật dài và hà ra thật hết, một cử-động tự-ý để có sức khoẻ và luyện tính điềm-đạm hay luyện nội-công: Tập thở, thở theo phương pháp. // Sống, sinh-hoạt ở đời: Dễ thở. // Nói ra: Than-thở; sợ quá, thở chẳng ra lời. // Ra hơi nóng (thán-khí): Cày lên để vậy 5, 10 ngày cho đất thở; mặc quần áo chật quá, da khó thở. |
| thở | - đg. 1 Hít không khí vào lồng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra, qua mũi, miệng (điều kiện và biểu hiện của sự sống). Thở không khí trong lành. Người bị nạn vẫn còn thở. Tắt thở*. 2 (chm.). (Cơ thể sinh vật) thực hiện chức năng hấp thụ oxygen và thải khí carbonic (điều kiện của sự sống). Cây thở chủ yếu bằng lá. 3 (thgt.). Nói ra những điều không hay. Thở ra những lời bất mãn. |
| thở | đgt. 1. Hít đưa không khí vào phổi rồi đưa trở ra qua mũi, miệng: thở không khí trong lành o Bệnh nhân còn thở thoi thóp o bị ngạt mũi, phải thở bằng miệng. 2. (Cơ thể sinh vật) trao đổi khí, thực hiện chức năng hấp thụ ô-xi, thải khí các-bon-ních: Cây thở chủ yếu bằng lá. 3. Nói ra những điều không hay, những điều uất ức: thở ra bằng những lời chán chường. |
| thở | đgt 1. Hít không khí qua mũi vào phổi rồi thả ra: Những buổi tập thở, tập thể dục (NgTuân) 2. Nói cơ thể sinh vật trao đổi các chất khí với môi trường bên ngoài.: Cây thở qua lá 3. Nói ra những lời không trang nhã (thtục).: Nghe nó thở ra những lời phỉ báng người khác, tôi rất bực mình. |
| thở | đt. Hít hơi vào và đưa hơi ra. || Thở dài. Thở giốc, thở hồng-hộc. Thở hơi cuối cùng. Thở ra. |
| thở | Hít hơi vào và đưa hơi ra: Hết thở thì chết. Nghĩa bóng: nói ra hay cãi lại để tiết cái khí uất-ức ở trong bụng: Người ta mắng cho mà không dám thở câu nào. Sợ quá không thở ra lời. Văn-liệu: Thở không ra hơi. Làm không kịp thở. Thở ngắn, than dài (T-ng). Những là ngậm thở, ngùi than (K). Gót đầu nàng những ngắn dài thở-than (K). Nghĩ tình bạn hữu ân-cần thở-than (Nh-đ-m). |
| Trong làng không một tiếng động ; mọi vật bị nắng đốt , im lìm trong không khí khó thở. |
Hết mớ rau , bà mệt nhọc , ngồi ngay hẳn lên , thở hắt ra một hơi dài , đưa mắt nhìn ra sân. |
| Bà thở dài : " Rõ chán ! Nước mưa chẳng thông tráng nồi , lại ướt mất mẻ rơm ". |
Nàng ao ước muốn được nói hết sự thực ra rồi than tthởvới mẹ một vài lời để được bớt sầu khổ còn hơn phải giấu diếm và dối dá. |
| Nàng buồn rầu tthởdài. |
| Nhưng nghĩ đến đứa bé nàng mang trong bụng , nàng lại tthởdài , nghĩ thầm : Đã quá bước mất rồi... Trác định chỉ về thăm mẹ trong một ngày , nhưng thấy trong nhà được vui vẻ , nàng nhất định ở lại thêm một hai ngày nữa. |
* Từ tham khảo:
- thở dốc
- thở hắt
- thở ngắn than dài
- thở như bò
- thở như trâu bò mới vực
- thở như trâu hạ địa