| thở dốc | đt. Thở rất nhặt hơi sau một lúc chạy mệt hay làm mệt: Mệt ngồi thở dốc. |
| thở dốc | - Thớ mạnh và nhanh khi mệt quá: Lên đến đỉnh đồi nằm lăn ra thở dốc. |
| thở dốc | đgt. Thởmạnh, dồn dập vì quá mệt sau khi làm một việc nặng nhọc: Nó chạy đến nơi, ngồi thở dốc. |
| thở dốc | đgt Thở mạnh và gấp khi mệt quá.: Lên đến đỉnh dốc, anh nằm lăn ra, thở dốc. |
| Ở trên đời làm gì có chuyện không có bài đang mà được lãnh tiền nhuận bút bao giờ ! Chiều hôm sau , khi bán hoa trở về , Liên chợt thở dốc. |
| Minh dừng lại thở dốc nghỉ mệt thì họ cũng dừng lại... Lát sau , ngoái cổ lại nhìn , đám người bỗng biến đi đâu mất cả rồi. |
| Có nhiều tiếng la hét , tiếng đập cửa gấp gáp , tiếng thở dốc , vấp ngã , xô đẩy nhau bên ngoài cửa chính. |
| Ông thở dốc , cái mệt thấm dần trên từng sợi gân , thớ thịt. |
| Em nhớ mỗi lần chị sai em đi múc nước , em ì ạch thở dốc vì đường xa. |
| Làm gì em phải thở dốc vì mệt nhọc ! Chị nói đúng. |
* Từ tham khảo:
- thở ngắn than dài
- thở như bò
- thở như trâu bò mới vực
- thở như trâu hạ địa
- thở phào
- thở ra