| thở ra | đt. Thở ra một hơi dài, cử-chỉ người thối-chí, thất-vọng. |
| thở ra | - Nh. Thở hắt ra. |
| thở ra | Nh. Thở hắt. |
| thở ra | Nói người lúc sắp chết, chỉ thấy thở hơi ra, chứ không thở vào: Đến lúc thở ra là hết chuyện. |
| Được tin , ông tổng đốc thở ra khoan khoái : ngài vừa thoát cái nạn làm con ma không đầu. |
| Và nàng thở ra khoan khoái khi thấy con vờ thoát nạn bay nơi khác. |
| Trên cánh tay người mẹ , chỉ còn là một dúm thịt con đã nhăn nheo : đứa bé há hốc miệng thở ra , măt xám nhợt. |
| Rồi anh thở ra thong thả , mắt lờ mờ nhìn dõi theo làn khói đi. |
| Hơi rừng bốc lên , lá cây xôn xao , dường như cả bầu trời mặt đất và thảo mộc cùng tận hưởng thú vị của đời sống , thở ra khoan khoái. |
| Khá lắm. Ông cụ già bán rắn hơi ngửa đầu ra , mắt nhìn vào khoảng không trước mặt , miệng ngậm tẩu thở ra những hơi khói thuốc lá đặc sệt |
* Từ tham khảo:
- thở ra lỗ tai
- thở than
- thở vắn than dài
- thớ
- thớ lợ
- thớ lợ