| thờ tự | đgt. Thờ cúng. |
| thờ tự | đgt Thường xuyên cúng vái: Dẫu đến cùng đinh cũng biết thờ tự tiên tổ (HgĐThuý). |
| Bán nhà đi thì còn đâu là nơi thờ tự cụ Tú. |
Ở đâu có làng là ở đó có đình , có đền có chùa nên bãi bồi từ làng Chèm xuống tận Lĩnh Nam đều có nơi thờ tự. |
| Bên cạnh đó , miếu Ngư , các mộ phần cá Ông được thờ tự , cúng tế tri ân vị thần bảo trợ cho nghề đi biển của dân là những công trình đậm chất văn hóa tâm linh miền biển. |
| Giờ nhiều nhà có điều kiện , gia chủ thừa tiền trang hoàng nơi thờ tự thật sự hoành tráng. |
| Đó là cái gốc , để từ đó , những vị anh hùng dân tộc , người có công lao trong lịch sử , huyền thoại cũng được cộng đồng đạo Mẫu tthờ tựtheo nghi lễ thờ Mẫu , thể hiện tinh thần uống nước nhớ nguồn , giáo dục con người hướng đến những điều tốt đẹp , trong sáng. |
| Đến nay , toàn bộ 30/30 quận , huyện , thị xã trên địa bàn thành phố đã ký kết phối hợp BVMT và ứng phó BĐKH với các tổ chức tôn giáo và cơ sở tthờ tự. |
* Từ tham khảo:
- thở
- thở dài
- thở dốc
- thở hắt
- thở ngắn than dài
- thở như bò