| thờ vọng | đt. Thờ cách bức, làm lễ kính thờ người xa cách. // Thờ một vị thần có đền chính nơi khác: Đền thờ vọng. |
| thờ vọng | - Thờ một vị thần ở nơi không phải đền chính. |
| thờ vọng | đgt. Thờ một vị thần ở nơi không phải đền chính. |
| thờ vọng | đgt Thờ ở một nơi xa nơi chính: Mẹ anh ấy mất, tuy công tác ở nước ngoài, anh ấy cũng lập bàn thờ để thờ vọng. |
| thờ vọng | đt. Thờ một vị thần riêng ở nhà mình tuy đã có đền thờ chính ở chỗ khác. |
| thờ vọng | Thờ một vị thần có đền chính ở chỗ khác: Đền thờ vọng. |
| Ông về để thực hiện bằng được lời thề hẹn với lòng mình năm xưa ; không tìm kiếm , cất bốc hết được xương cốt của đồng đội , ít ra cũng có điều kiện hàng ngày thắp nén nhang tưởng nhớ họ , trên bàn tthờ vọngvà bất cứ đâu trên mảnh đất này. |
| Trên bàn tthờ vọnglà danh sách 64 liệt sĩ in ngay ngắn trên xấp giấy A4 để hóa vàng. |
* Từ tham khảo:
- thở dài
- thở dốc
- thở hắt
- thở ngắn than dài
- thở như bò
- thở như trâu bò mới vực