| thình | tt. To, rộng: Rộng thình. |
| thình | trt. Tiếng động to mà ấm: Đánh thình một cái; thùng-thình. |
| thình | - t. Từ mô phỏng tiếng to và rền như tiếng của vật nặng rơi xuống hay tiếng va đập mạnh vào cửa. Rơi đánh thình một cái. Tiếng đập cửa thình thình. |
| thình | tt. Có tiếng vang to, rền như tiếng vật nặng rơi xuống hay va đập mạnh: rơi thình một cái. |
| thình | tht Nói tiếng rơi mạnh hay đập mạnh: Đập cửa đánh thình một cái. |
| thình | Tiếng mạnh do vật gì nặng rơi xuống hay đập vào mà phát ra: Ngã đánh thình. Đóng cửa đánh thình. |
Chàng nói tiếp thêm : Hôm qua đi bất thình lình quá. |
| Ơû ngoài trời mưa và lẫn với tiếng kèn , thình thoảng cơn gió lại rít lên một tiếng dài. |
Cái ý muốn của chàng lúc đó chàng thấy nó bừng bừng ở trong người , không có lẽ phải nào ở đời làm ác được , hoạ chăng chỉ có cái chết bất thình lình đến ngăn cản được chàng. |
Chừng mải cãi lý với anh tôi , ông Cửu Thầy không kịp đoán biết điều bất trắc , biến cố thình lình ấy. |
Rồi tiếng giày chạy thình thịch , tiếng người thiếu phụ ban nãy kêu la : Trời ơi ! Cứu tôi với , nó giết tôi đây ! Chương toan chạy lại thì người đàn ông đã đuổi kịp người đàn bà cách ngay chỗ chàng đứng chỉ độ ba , bốn bước. |
| Minh chỉ sợ Văn xuất hiện bất thình lình thì chàng biết ăn nói thế nào trước mặt bạn và vợ. |
* Từ tham khảo:
- thình thịch
- thình thình
- thỉnh
- thỉnh
- thỉnh an
- thỉnh cầu