| thỉnh | đt. Rước, mời, cầu xin, hỏi-han: Cung-thỉnh, mời thỉnh; thỉnh hương-quản đến lập vi-bằng; thỉnh sắc thần, thỉnh hương-chức toạ-vị. |
| thỉnh | - đg. Đánh chuông. - đg. Mời một cách trân trọng : Thỉnh khách. |
| thỉnh | đgt. Gõ chuông: Nhà chùa thỉnh chuông. |
| thỉnh | đgt. 1. Mời, mời rước về: thỉnh thầy về dạy học o thỉnh giảng o thỉnh giáo. 2. Xin, yêu cầu: thỉnh cầu o thỉnh nguyện. 3. Hỏi thăm: thỉnh an. |
| thỉnh | đgt Đánh chuông: Thỉnh chuông xong là phải mở rộng cửa chùa (NgTuân). |
| thỉnh | đgt Mời một cách lịch sự: Thỉnh ông vào xơi cơm với bố cháu. |
| thỉnh | đt. Gõ chuông: Giờ thỉnh chuông. |
| thỉnh | 1. (khd) Xin, cầu: Thỉnh-nguyện. 2. đt. Mời: Có thỉnh mới đến. 3. Hỏi (khd): Thỉnh an. |
| thỉnh | Gõ chuông: Nhà chùa thỉnh chuông. |
| thỉnh | 1. Xin cầu: Thỉnh-nguyện. 2. Mời: Thỉnh khách. 3. Hỏi: Thỉnh-an. |
| thỉnh thoảng , nàng đứng ngay người cho đỡ mỏi lưng , rồi đưa tay áo lên lau mồ hôi ròng ròng chảy trên mặt. |
| Đến lúc trời bắt tội , nhắm mắt buông xuôi xuống âm ty liệu có gặp nhau nữa không ? Bà Thân cảm động vì những câu nói thân mật đó , thỉnh thoảng điểm một câu cười giòn và len thêm những tiếng : " Vâng !... vâng !... " như để chấm đoạn chấm câu cho bà bạn. |
rác như quên cả việc làm , vẻ suy nghĩ , tthỉnhthoảng lại đưa mắt nhìn trộm mẹ. |
| thỉnhthoảng lưa thưa vài cây hồng , vài cây nhài hay lơ thơ vài cây ngọc lan còn nhỏ. |
Mợ phán thì đăm đăm ngắm nghía Trác ; cậu phán thì muốn giữ ý với vợ , chỉ tthỉnhthoảng đưa mắt nhìn qua. |
| thỉnhthoảng một luồng gió bấc xiên qua bầu không khí giá lạnh. |
* Từ tham khảo:
- thỉnh cầu
- thỉnh giảng
- thỉnh giáo
- thỉnh kinh
- thỉnh mệnh
- thỉnh nguyện