| thỉnh giáo | đt. Xin được dạy-bảo về một điều gì: Xin thỉnh-giáo với những bậc cao-minh. |
| thỉnh giáo | - đgt. Xin dạy bảo cho: đến thỉnh giáo ở các bậc đại sư. |
| thỉnh giáo | đgt. Xin dạy bảo cho: đến thỉnh giáo ở các bậc đại sư. |
| thỉnh giáo | đgt (H. giáo: dạy) Xin người ta dạy bảo cho (lời khiêm tốn): Chúng cháu xin đến thỉnh giáo cụ. |
| thỉnh giáo | đt. Xin người dậy bảo cho. |
| thỉnh giáo | Xin người ta dạy bảo cho: Đến thỉnh-giáo những bậc tiền-bối. |
| Càng đọc , càng tìm hiểu về thầy trên mạng tôi càng phục thầy , rất muốn có dịp được sang Lumbini thỉnh giáo. |
| Chuyện xưa kể lại , có một chàng hoàng tử trẻ đi tthỉnh giáosư phụ của mình , một bậc đại sư danh tiếng. |
| Vào một hôm , người nghèo khổ kia nghe nói có một vị tăng nhân tài giỏi nên muốn tìm vị tăng nhân ấy tthỉnh giáo. |
* Từ tham khảo:
- thỉnh mệnh
- thỉnh nguyện
- thỉnh quân nhập ung
- thỉnh thị
- thỉnh thoảng
- thính