| thỉnh mệnh | - Xin người trên ra mệnh lệnh cho (cũ): Thỉnh mệnh song thân. |
| thỉnh mệnh | đgt. Xin người cấp trên cho phép, ra lệnh: thỉnh mệnh chúa công. |
| thỉnh mệnh | đgt (H. mệnh: mệnh lệnh) Xin người trên cho ý kiến về vấn đề gì: Trước khi ra đi, cần thỉnh mệnh cha mẹ. |
| thỉnh mệnh | đt. Xin ra lệnh cho để làm. |
| thỉnh mệnh | Xin người trên ra mệnh lệnh cho: Còn phải thỉnh-mệnh song thân rồi mới dám làm. |
| Nay xin được đem ra thỉnh mệnh ở trước Vương đình. |
| Sai sứ sang thỉnh mệnh vua Nam Hán là Lưu Xưởng232. |
| Lúc đang đổi tướng , lợi dịp phong hầu , lòng cũng không quên thỉnh mệnh , bèn ban ân điển thưởng công. |
* Từ tham khảo:
- thỉnh quân nhập ung
- thỉnh thị
- thỉnh thoảng
- thính
- thính
- thính cung