| thỉnh cầu | đt. Cầu-xin, van xin: Thỉnh-cầu được yết-kiến. |
| thỉnh cầu | - đg. (trtr.). Xin điều gì với người bề trên có quyền thế. |
| thỉnh cầu | đgt. Xin đề nghị với cấp trên: thỉnh cầu nhà vua o làm đơn thỉnh cầu cấp trên. |
| thỉnh cầu | đgt (H. cầu: xin) Xin cấp trên: Làm đơn thỉnh cầu gửi lên cấp trên. |
| thỉnh cầu | đt. Kêu xin. |
| thỉnh cầu | Kêu xin: Dân thỉnh-cầu giảm thuế. |
| Thì ra chiều hôm đó khi nói rằng lên thẳng nhà báo để đòi tiền ‘nhuận bút’ cho bạn , Văn khẩn khoản thỉnh cầu ông chủ nhiệm đăng những bài của Minh. |
| ) Mùa đông , tháng 10 , vua sắp phát binh , trước sai nha hiệu là Giang Cự Vọng , Vương Thiệu Tộ đưa thư sang nước Tống giả làm thư của (Vệ Vương) Toàn thỉnh cầu nối ngôi cha , xin ban cho mệnh lệnh chính thức , ý muốn hoãn binh nhà Tống. |
| Thần cố từ ba bốn lần , nhưng bọn họ thỉnh cầu nài ép càng khẩn thiết. |
| Nếu triều đình chuẩn lời thỉnh cầu , thì xin lấy binh đóng đồn ở các châu tuộc Quảng Nam344 và cho thêm năm nghìn quân mạnh ở Kinh Hồ , thủy bộ cùng tiến , có thể bình định được ngay". |
| Trong thư vua nói thác là vẫn muốn theo lời thỉnh cầu của họ , trở về Thanh Hóa. |
| Cô lấy chày gõ nhẹ vào chiếc chuông đồng khiến âm thanh ngân vang lảnh lót như đánh thức các pho tượng trên cao tỉnh giấc để chứng kiến lời thỉnh cầu của một con chiên. |
* Từ tham khảo:
- thỉnh giáo
- thỉnh kinh
- thỉnh mệnh
- thỉnh nguyện
- thỉnh quân nhập ung
- thỉnh thị