| thỉnh giảng | tt. Được mời giảng dạy ởnơi khác, trường khác: giáo sư thỉnh giảng. |
| thỉnh giảng | đgt (H. giảng: giải nghĩa) Được mời đến giảng bài: Đó là một giáo sư ở miền Bắc được thỉnh giảng vào dạy ở trong Nam. |
| Nguyễn Lân Cường , chuyên viên cổ nhân học , Viện Khảo cổ học Việt Nam , giảng viên tthỉnh giảngkhoa Lịch sử trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn ĐHQG Hà Nội. |
| Còn Viện ĐH Mở Hà Nội , ngoài huy động cán bộ , giáo viên tthỉnh giảngcoi thi , còn có 30 40% giáo viên công tác tại các điểm trường được ký hợp đồng thuê , và 20% là SV năm cuối. |
| Những dự án "đại học đẳng cấp quốc tế" , những chương trình tiên tiến được bê nguyên từ nước ngoài về , những giảng viên Tây được mời sang tthỉnh giảngnhưng chẳng thấm tháp vào đâu so với nhu cầu "khủng" của toàn nền kinh tế. |
| Chia sẻ kinh nghiệm nâng cao chất lượng nguồn nhân lực XKLĐ , bà Dương Thị Thu Cúc , Tổng Giám đốc Công ty TNHH Dịch vụ Quốc tế Sài Gòn (Saigon Inserco) , cho biết bên cạnh đào tạo ngôn ngữ , Saigon Inserco còn tthỉnh giảngcác kỹ sư , các thầy thợ có tay nghề cao trong các lĩnh vực : xây dựng , hàn , đóng cốp pha , để đào tạo tay nghề cho các học viên. |
| Trả lời câu hỏi về việc đội ngũ giáo viên cố định của FUV hiện chỉ có 16 người , có thể sẽ không đủ nhân lực để triển khai tất cả các môn học tự chọn cho sinh viên , bà Trang Ngân cho biết trường sẽ có những môn tổng hợp cho nhiều sinh viên có thể cùng đăng ký , ngoài ra FUV sẽ tận dụng nguồn giáo sư tthỉnh giảngvà khuyến khích sinh viên tham gia các khóa trao đổi với trường khác. |
| Lịch hoạt động nghiên cứu , giảng dạy , đầu tư... của anh ở Silicon Valley dày đặc nhưng định kỳ anh vẫn về Việt Nam tthỉnh giảng, đặc biệt là âm thầm gầy dựng và vun góp công của cho VietSeeds Foundation Quỹ học bổng chuyên hỗ trợ tiền học và một phần sinh hoạt phí cho sinh viên khó khăn. |
* Từ tham khảo:
- thỉnh kinh
- thỉnh mệnh
- thỉnh nguyện
- thỉnh quân nhập ung
- thỉnh thị
- thỉnh thoảng