| thỉnh an | đt. Hỏi thăm sức-khoẻ: Thỉnh-an cha mẹ. |
| thỉnh an | - Hỏi thăm người trên xem có khỏe mạnh không (cũ) |
| thỉnh an | - thăm hỏi sức khoẻ người trên mình |
| thỉnh an | đgt. Hỏi thăm người bề trên có bình an không: vào cung thỉnh an. |
| thỉnh an | đgt (H. thỉnh: mời; xin; hỏi thăm; an: yên ổn) Thăm hỏi xem có được bình an không: Thịnh an cha mẹ. |
| thỉnh an | đt. Hỏi thăm về sự bình an. |
| thỉnh an | Hỏi thăm về sự bình-an: Vào cung thỉnh-an. |
Người con trưởng dón dén lại thỉnh an cha giàvà mon men ngồi ghé vào thành chiếc sập cũ. |
* Từ tham khảo:
- thỉnh giảng
- thỉnh giáo
- thỉnh kinh
- thỉnh mệnh
- thỉnh nguyện
- thỉnh quân nhập ung