| thình thình | trt. Chớn-chở và sờ-sờ: Nằm thình-thình đó! |
| thình thình | trt. Tiếng thình liên-tiếp: Đi thình-thình; đập cửa thình-thình. |
| thình thình | - Tiếng rơi mạnh hay đập mạnh liên tiếp: Đập cửa thình thình. |
| thình thình | tt. Thình (liên tiếp): đấm cửa thình thình. |
| thình thình | trgt Nói tiếng đập mạnh liên tiếp: Chiếc thuyền nan anh giậm thình thình (cd); Đập cửa thình thình. |
| thình thình | dt. Tiếng trống đánh liên tiếp. |
| thình thình | Tiếng thình liên-tiếp nhau: Đi thình-lình. Đập cửa thình-thình. |
Câu khuyên can của chồng như gáo dầu tưới vào đống lửa : bà phán càng gào to hơn , hai tay đập xuống sập thình thình. |
| Lương hát nghêu ngao , chân dẫm thình thình mà Thiện vẫn nằm lì. |
Lữ tức quá , lấy tay đập thình thình vào cửa : Tôi là Bảy Lữ thật mà ! Đã nhận ra tiếng tôi chưa ? Ai phía trong đó ? Lại có tiếng rù rì bàn tán. |
| Tay tôi run quá , tim cứ đập thình thình. |
| Không !... Không !... ... Bỗng ngoài cửa đập thình thình. |
| Thằng trẻ đêm ngày thảng thốt đi lại , đấm cửa thình thình. |
* Từ tham khảo:
- thỉnh
- thỉnh an
- thỉnh cầu
- thỉnh giảng
- thỉnh giáo
- thỉnh kinh