| thình thịch | trt. X. Thịch-thịch. |
| thình thịch | - Tiếng đánh hay đập mạnh và không giòn: Đấm thình thịch vào lưng. |
| thình thịch | tt. Thịch (liên tiếp): Tiếng chân chạy thình thịch. |
| thình thịch | trgt Nói tiếng đập mạnh và không giòn: Tiếng thuổng thình thịch đào công sự (Tô-hoài); Tiếng giã gạo thình thịch (Ng-hồng). |
| thình thịch | Nht. Thình-thìch. |
Rồi tiếng giày chạy thình thịch , tiếng người thiếu phụ ban nãy kêu la : Trời ơi ! Cứu tôi với , nó giết tôi đây ! Chương toan chạy lại thì người đàn ông đã đuổi kịp người đàn bà cách ngay chỗ chàng đứng chỉ độ ba , bốn bước. |
| Nghe có tiếng người chạy thình thịch sau lưng. |
| Giã một đã khó " con bé ấy " giã đôi cũng dẻo và tiếng cahỳ thình thịch nghe chắc như sức giã của người lớn. |
| Tôi nén thở , rướn người lên , tim đập thình thịch trong ngực. |
Có tiếng chân giẫm thình thịch vòng sau quán men ra gốc cây Tư Mắm nhẹ nhàng đứng dậy , đưa ngón tay lên mồm xuỵt một tiếng. |
| Tôi đi vô tìm tía tôi ! Tiếng chân nhiều người chạy thình thịch trên gò đất. |
* Từ tham khảo:
- thỉnh
- thỉnh
- thỉnh an
- thỉnh cầu
- thỉnh giảng
- thỉnh giáo