| thình lình | trt. Đột-ngột, tình-cờ, bất-ngờ, không hay biết trước: Thình-lình có tiếng gõ cửa. |
| thình lình | - pht. Bỗng nhiên, bất ngờ, không hề biết trước, lường trước: thình lình bị tấn công trời đang nắng thình lình đổ mưa. |
| thình lình | pht. Bỗng iên, bất ngờ, không hề biết trước, lường trước: thình lình bị tấn công o trời đang nắng thình lình đổ mưa. |
| thình lình | trgt Đột nhiên; không ngờ tới: Hình ảnh Nguyên-hồng thình lình hiện ra (NgTuân); Thình lình cướp kéo vào (Tú-mỡ). |
| thình lình | bt. Đột ngột. |
| thình lình | Tình-cờ, ngẫu-nhiên, không ngờ: Thình-lình gặp-nạn. |
Chàng nói tiếp thêm : Hôm qua đi bất thình lình quá. |
Cái ý muốn của chàng lúc đó chàng thấy nó bừng bừng ở trong người , không có lẽ phải nào ở đời làm ác được , hoạ chăng chỉ có cái chết bất thình lình đến ngăn cản được chàng. |
Chừng mải cãi lý với anh tôi , ông Cửu Thầy không kịp đoán biết điều bất trắc , biến cố thình lình ấy. |
| Minh chỉ sợ Văn xuất hiện bất thình lình thì chàng biết ăn nói thế nào trước mặt bạn và vợ. |
| Ái hỏi Mai : Mẹ ơi ? Sao bà ấy gọi mẹ bằng mợ ? Câu hỏi bất thình lình của thằng bé khiến Mai buồn rầu. |
| Tôi muốn đến một cách bất thình lình. |
* Từ tham khảo:
- thình thình
- thỉnh
- thỉnh
- thỉnh an
- thỉnh cầu
- thỉnh giảng