| thiếu uý | dt. Sĩ-quan trong binh-đội tổ-chức theo đời nay, trên chuẩn-uý và dưới trung-uý. |
| thiếu uý | dt. Bậc quân hàm thấp nhất trong cấp uý, dưới trung uý: được phong thiếu uý trước niên hạn. |
| thiếu uý | dt (H. uý: cấp sĩ quan ở dưới cấp tá) Cấp sĩ quan ở dưới bậc trung uý: Khi mới vào bộ đội, vì đã tốt nghiệp đại học, anh ấy được phong thiếu uý. |
| thiếu uý | dt. Chức quan võ có một lon vàng dưới chức trung-uý. |
| thiếu uý | Chức quan võ một khoanh, dưới bậc trung-uý. |
Anh trợ lý nổi nóng , giọng anh lặng đi : Báo cáo anh , nếu nghĩ như vậy với hàm thiếu uý , tôi không thể dạy cho anh Mạnh và anh được nữa. |
| Nhưng những người điềm tĩnh hơn hiểu anh hơn như Hiểu , thiếu uý trợ lý văn hoá trung đoàn thì coi đó là sự tất nhiên của một người có chí , ham học và chịu đựng nhẫn nhục mà học. |
| Sự rộn ràng hệ trọng bắt đầu từ khi anh công vụ của huyện uỷ , người Hạ Vị , sang văn phòng uỷ ban báo cho Tính biết có một thiếu uý trợ lý bảo vệ , chi uỷ viên , của đơn vị , đang ở bên huyện uỷ xin giới thiệu xuống xã thẩm tra kết nạp Sài vào Đảng , Sài cũng về. |
Vào đầu những năm sáu mươi , một thiếu uý trong quân đội đã là quý. |
| Anh hiểu sức rèn luyện và chịu đựng của nó đến mức nào ! Cơm nước xong Sài và đồng chí thiếu uý về phòng anh ngủ trưa. |
| Trước kia ở ngoài quân đội , ông đại uý cảm thấy thường thôi giờ vào bộ đội mới biết , thiếu uý cũng đã hét có khói rồi. |
* Từ tham khảo:
- thiếu xung
- thiệu
- thim thíp
- thím
- thin thín
- thin thít