Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thim thíp
bt. Vừa khoả mặt:
Đổ nước thim-thíp mặt đậu
(đặng ngâm)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
thim thíp
tt.
Xăm xắp:
Nước
tràn thim thíp mặt sân
o
tát một thôi thì nước cũng đủ thim thíp mặt ruộng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
thin thín
-
thin thít
-
thin thít như gái ngồi phải cọc
-
thin thít như thịt nấu đông
-
thìn
-
thìn
* Tham khảo ngữ cảnh
Lần này rắn chồng đến kỳ lột nằm im
thim thíp
, lốt da cũ còn bỏ lại bên hang.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thim thíp
* Từ tham khảo:
- thin thín
- thin thít
- thin thít như gái ngồi phải cọc
- thin thít như thịt nấu đông
- thìn
- thìn