Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thin thín
pht.
(Nhẵn) bóng, trơn tru, đến mức không có một vệt gợn:
Mặt bàn đánh véc ni nhẵn thin thín.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
thin thít như gái ngồi phải cọc
-
thin thít như thịt nấu đông
-
thìn
-
thìn
-
thinh
-
thinh
* Tham khảo ngữ cảnh
Lại vết chân cu cậu mới ra vào còn nhẵn
thin thín
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thin thín
* Từ tham khảo:
- thin thít như gái ngồi phải cọc
- thin thít như thịt nấu đông
- thìn
- thìn
- thinh
- thinh