| thin thít | trt. Lặng-trang, nín khe, im-lặng tuyệt-đối: Im thin-thít, nín thin-thít; Thin-thít như thịt nấu đông (tng). |
| thin thít | - Im lặng, không nói hay không khóc: Ngồi thin thít. Thin thít như thịt nấu đông. Im lặng, hoàn toàn không nói gì. |
| thin thít | tt. Im hoàn toàn, không thốt một lời nói nhỏ nào: ngồi im thin thít o thin thít như thịt nấu đông (tng.). |
| thin thít | trgt Im lặng, không nói hay không khóc: Người khốn nạn im thin thít (NgCgHoan). |
| thin thít | dt. Nín im. || Im thin-thít. |
| thin thít | Xem “thít-thít”. |
| Chỉ đứng và ngồi thin thít mà ước. |
| Lúc thì con Ki lủi vào bụi rậm , nằm bẹp sát đất im thin thít. |
| Cửa nhà đóng im thin thít , chúng tôi gọi mãi không thấy ai trả lời , nhìn xung quanh thấy không có vẻ như có hàng xóm quanh đây , chúng tôi yên trí chọn đây là nơi tá túc qua đêm. |
| Ngạn lại vỗ cửa một lần nữa và khẽ gọi : Ông Ba có nhà không? Trong nhà im thin thít. |
| Mọi người ngồi thụp xuống , im thin thít. |
| Chỉ đứng và ngồi thin thít mà ước. |
* Từ tham khảo:
- thin thít như thịt nấu đông
- thìn
- thìn
- thinh
- thinh
- thinh không