| thiệu | dt. Bài học nghề võ để nhớ mà múa-men đánh đỡ theo đó: Đọc thiệu, học thiệu. // (R) Sáo, lời nói đầu môi, thường là những lời xã-giao: Cứ bài thiệu đó đọc hoài. // (lóng): đt. Cấy, mại hơi, nói khiêm-nhượng cho người lầm: Tôi thiệu với nó một câu, nó khoái dữ! Thôi! thiệu hoài. |
| thiệu | Nối: giới thiệu. |
| thiệu | (khd) Nối. |
| thiệu | Nối (không dùng một mình). |
| Hợp nói : Quên không giới thiệu cô với anh Trương , sinh viên trường luật... Đây là cô em họ tôi , cô Thu. |
Trương đoán Mai nói câu ấy để giới thiệu mình với cô áo nhung lam. |
Khá đấy ! Huy khen bạn một cách thản nhiên không mảy may lộ chút thèm muốn , hình như đã lâu lắm chàng không nghĩ đến những sự thi cử , học hành... Một người đàn bà không đẹp không xấu , mặc áo nâu cài khuy , chân đi guốc ở trong nhà bước ra , Huy nói khẽ : Nhà tôi... Rồi chàng chỉ Vượng giới thiệu với vợ : Đây là bác ký Vượng ở trên Thái xuống chơi. |
| Thấy bạn đưa mắt nhìn Loan , Dũng giới thiệu : Cô Loan , em họ tôi. |
Nghe Chương nói , người kia cất tiếng cười sằng sặc , đáp lại : Trời ơi ! Ông chưa biết cô Tuyết của tôi , tôi xin giới thiệu với ông (vừa nói chàng ta vừa trỏ người đàn bà). |
| Nàng nói to cốt để hai người đàn bà kia nghe tiếng : Xin giới thiệu với ông người bạn rất thân của tôi , ông Văn , huyện khoa tiến sĩ. |
* Từ tham khảo:
- thím
- thin thín
- thin thít
- thin thít như gái ngồi phải cọc
- thin thít như thịt nấu đông
- thìn