| thiếu tướng | dt. (qs): Sĩ-quan trong binh-đội tổ chức theo đời nay, dưới trung-tướng và trên đại-tá (hoặc chuẩn-tướng). |
| thiếu tướng | - Võ quan cao cấp, ở dưới cấp trung tướng. |
| thiếu tướng | dt. Bậc quân hàm thấp nhất trong cấp tướng, dưới trung tướng: được phong thiếu tướng. |
| thiếu tướng | dt (H. tướng: cấp sĩ quan cao nhất) Cấp sĩ quan ở dưới bậc trung tướng: Chị hồi hộp đứng chờ và nhìn thiếu tướng nghiêm chỉnh như pho tượng một vị thần linh (NgCgHoan). |
| thiếu tướng | dt. Chức quan võ trên bậc đại-tá, dưới bậc trung-tướng. |
| thiếu tướng | Chức quan võ trên bậc đại-tá, dưới bậc trung-tướng. |
| Có đến hàng trăm sĩ quan cấp uý , cấp tá và cả thiếu tướng Tư lệnh Quân khu cũng về theo dõi cuộc bắn thí điểm cho toàn quân khu. |
| Mình được bắn lại cho thiếu tướng trực tiếp xem. |
| thiếu tướng đến bắt tay và quàng vai mình trước con mắt trầm trồ của hàng trăm người. |
| Ai lại đem ra mời mọc một vị thiếu tướng chính uỷ một quân đoàn mà theo anh kể thì ông như là một ân nhân , một người đã cứu đời anh , Chả nhẽ chồng nói thế mình lại chần chừ , Châu ngượng ngập bê đĩa bánh , đĩa kẹo ra đặt ở bàn rồi định quay đi. |
| thiếu tướng Đỗ Mạnh hiện là chính uỷ quân đoàn đóng quân vùng ngoại vi Hà Nội. |
| Cô thầm cảm ơn thiếu tướng đã quan tâm đến Sài làm cho mọi người gần lại với anh. |
* Từ tham khảo:
- thiếu voi phải dùng ngựa
- thiếu xung
- thiệu
- thim thíp
- thím
- thin thín