| thị nữ | dt. Con hầu, gái chực sai-khiến trong nhà hồi xưa. |
| thị nữ | - Con gái hầu trong thời phong kiến. |
| thị nữ | dt. Người hầu gái trong cung vua hoặc gia đình quý tộc thời phong kiến: thị nữ cung tần. |
| thị nữ | dt (H. thị: đứng hầu; nữ: người con gái) Người con gái hầu trong thời phong kiến: Phù nàng ngồi kiệu đăng san, Hai hàng thị nữ, một đoàn phiên binh (NĐM). |
| thị nữ | dt. Con gái hầu. |
| thị nữ | Con gái hầu: Thị-nữ đứng hầu hai bên. |
| Tắm xong thị nữ đưa cô nàng vào một nhà mát dựng lên gần đó , đặt lên một cái ghế cao bằng trúc mà chỗ ngồi có đục sẵn những lô thong hơi. |
| Trong khi kẻ chải đàu , người xoa nắn , một vài thị nữ khác đã sửa soạn sẵn một lư hương cổ đặt ở dưới ghế ; trong lư hương , có đốt trầm , rễ nhang bài và nhiều thứ hoa thơm khác phơi khô , tất cả cháy riu riu , âm ỉ , đủ cho một ngọn khói nhẹ nhàng bốc lên , lọt qua ghế trúc để thấm nhuần vào da thịt , vào long , vào tóc của cô nàng. |
| Tắm xong thị nữ đưa cô nàng vào một nhà mát dựng lên gần đó , đặt lên một cái ghế cao bằng trúc mà chỗ ngồi có đục sẵn những lô thong hơi. |
| Trong khi kẻ chải đàu , người xoa nắn , một vài thị nữ khác đã sửa soạn sẵn một lư hương cổ đặt ở dưới ghế ; trong lư hương , có đốt trầm , rễ nhang bài và nhiều thứ hoa thơm khác phơi khô , tất cả cháy riu riu , âm ỉ , đủ cho một ngọn khói nhẹ nhàng bốc lên , lọt qua ghế trúc để thấm nhuần vào da thịt , vào long , vào tóc của cô nàng. |
| Tôi cũng mê bốn câu thơ trên vào hạng nặng , nhưng vì quá thành ra mắc bệnh hay phân tích , nên có lúc tôi đã mạo muội chê cái bà chinh phụ ở trong th hi khó tính : mộng gì mà chẳng có lúc tàn ; chỉ vì đương nằm mơ thấy chồng ở Liêu Tây , nghe thấy tiếng chim kêu , tỉnh mộng , mà sthị nữữ đánh đuổi cái hoàng oanh đi , thì cũng tội nghiệp cho chim quá. |
| Dọc đường , hay gặp một người con gái xinh đẹp , từ Đông thôn đi ra , đằng sau có một ả thị nữ theo hầu. |
* Từ tham khảo:
- thị oai
- thị phạm
- thị phi
- thị phú khinh bần
- thị quan
- thị rừng