| thị quan | dt. Mắt, cơ-quan để trông, để ngó. |
| thị quan | - Cơ quan thị giác. |
| thị quan | dt. Cơ quan có chức năng nhìn để nhận thấy: Mắt là thị quan. |
| thị quan | dt (H. thị: nhìn; quan: cơ quan) Cơ quan thị giác: Trong ngũ quan, thị quan là quan trọng. |
| thị quan | dt. Cơ qua để trông. |
| thị quan | Cơ-quan để trông mà biết: Mắt là thị-quan. |
Ông bác sĩ đích thân đến khám lại mắt Minh rồi vui cười xoa đầu chàng nói : Tốt lắm ! Đây là tôi trả thị quan lại cho văn sĩ rồi đấy nhé ! Minh cảm động đến chảy nước mắt đứng nhìn người cứu chữa cho mình. |
| thị quan sát thấy bà chủ không tỏ vẻ gì cả. |
| Ngay sau Hội nghị này , chiều nay , Thủ tướng , các Phó Thủ tướng sẽ họp với các Bộ trưởng để thông qua một chỉ tthị quantrọng , sau khi tiếp thu ý kiến của các vị đại biểu , để tiếp tục có chỉ thị ban hành : Chính phủ tiếp tục thực hiện tốt hơn Nghị quyết 35 của Chính phủ. |
| Trong một thời gian ngắn , trên cương vị Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị QĐND Việt Nam , đồng chí đã ban hành nhiều chỉ tthị quantrọng đối với toàn quân. |
| Nổi bật là , ngày 11 1 1962 , ban hành chỉ thị về Cuộc vận động xây dựng Quân đội tiến nhanh , tiến mạnh , tiến vững chắc lên chính quy , hiện đại ; Chỉ thị số 19/CT H ngày 6 10 1962 về Tiếp tục cuộc vận động xây dựng quân đội và phong trào thi đua ba nhất Những chỉ tthị quantrọng đó đã góp phần xây dựng và củng cố sức mạnh của quân đội , xây dựng ý chí và quyết tâm chiến đấu cho cán bộ , chiến sĩ , sẵn sàng nhận và hoàn thành các nhiệm vụ được giao khi kẻ thù đẩy mạnh chiến tranh xâm lược. |
| Đây là chỉ tthị quantrong đề ra một cách đúng đắn và đầy đủ quan điểm của Đảng về vấn đề Dân tộc thống nhất. |
* Từ tham khảo:
- thị sảnh
- thị sát
- thị sự
- thị thành
- thị thần
- thị thế