| thị sự | đt. Coi việc, trông-nom cho người ta làm việc: Cặp-rằng thị-sự. |
| thị sự | - xét xử việc quan. ở đây nói tiếng loa báo giờ làm việc quan |
| thị sự | đgt. Trông coi, giám sát công việc: cử người thị sự tại hiện trường. |
| thị sự | đt. Trông nom công việc. |
| thị sự | Trông coi cho người ta làm công việc: Cắt người thị-sự. |
| Trời cho em hóa đá (biểu thị sự trong trắng) , anh hóa thành cây cau (ngay thẳng độc lập , mở dạ cho ai nấy thấy) , Lưu thị hóa thành cây trầu (tiết hạnh thơm cay). |
| Ảnh : Toyota Một số chi tiết của xe bao gồm thân xe , vỏ bọc lốp dự phòng phía đuôi và vành sẽ có thêm logo biểu tthị sựhợp tác giữa Toyota và thương hiệu TRD. |
| Hiến pháp của một quốc gia là tiếng nói của nhân dân , của dân tộc làm chủ quốc gia đó , biểu tthị sựlựa chọn và quyết định thể chế của dân tộc , ý chí và tâm nguyện của dân tộc. |
| ... và tiếp tục góp ý "gọt" thủ tục chồng chéo Và không dừng lại ở biểu tthị sựđồng tình mà nhiều người dân đã gửi đến chúng tôi ý kiến góp ý tiếp tục "gọt triệt để" các thủ tục hành chính hiện đang được cho là nhiều bất hợp lý. |
| Nhưng 20 năm trước , khi ông Anwar bị bắt , hàng trăm người đã kéo đến tư dinh của chính trị gia này để biểu tthị sựủng hộ , trong đó có nhiều lãnh đạo đảng phái đối lập mà nay đã trở thành một phần trong chính phủ mới do ông Mahathir đứng đầu. |
| Google Trends sử dụng các thang điểm nhằm biểu tthị sựphổ biến và quan tâm thông qua lượt tìm kiếm , trong đó giá trị 100 đồng nghĩa với mức độ cao nhất. |
* Từ tham khảo:
- thị thần
- thị thế
- thị thực
- thị thượng
- thị tì
- thị tộc