| thị thực | đt. Chứng rằng thực, đúng sự thực: Thị-thực chữ ký. |
| thị thực | - Nhận là có thực : Đơn có chủ tịch xã thị thực. |
| thị thực | dt. Xác nhận một nội dung làm cho tài liệu được công nhận về pháp lí: thị thực xuất cảnh. |
| thị thực | đgt (H. thị: xem xét; thực: đúng với sự thật) Xem và nhận là đúng với sự thật: Xin ủy ban thị thực cho tờ khai. |
| thị thực | đt. Nhận thực mình có trông thấy. |
| thị thực | Nhận là mình trông thấy thực: Văn-khế có lý-trưởng thị-thực. |
| Jianhua Jeff Li , một công dân Trung Quốc 43 tuổi đang sống ở Mỹ bằng tthị thựcsinh viên đã nhận tội tại US District Court ở New Jersey về những cáo buộc có liên quan đến hoạt động buôn lậu. |
| Cụ thể : Các chính sách đặc thù tập trung vào ưu đãi lớn về thuế ; miễn giảm tiền thuê đất ; cho phép cá nhân , tổ chức nước ngoài được mua bán bất động sản lâu dài với biệt thự , nhà ở riêng lẻ ; miễn tthị thựcnếu nhập cảnh qua cửa khẩu hàng không với thời hạn tạm trú 60 ngày Ngoài ra , Quảng Ninh cũng đề xuất tổ chức Khu hành chính kinh tế đặc biệt Vân Đồn theo mô hình một cấp chính quyền trực thuộc tỉnh. |
| Thượng tá Thắng xác nhận : Đoàn khách gồm 66 người , trong đó 2 người có tthị thựcnhập cảnh Trung Quốc , còn lại 64 người chưa có. |
| Sau khi đến cửa khẩu thì không vào được Trung Quốc do không có tthị thực. |
| Chúng tôi đã trao đổi với Trạm kiểm tra biên phòng Đông Hưng (Trung Quốc) để tìm 1 công ty du lịch Trung Quốc đứng ra bảo lãnh cho số khách này được cấp tthị thựcnhập cảnh. |
| Cụ thể , công tác xử lý vi phạm qua hình ảnh , đăng ký quản lý phương tiện ; dịch vụ công trực tuyến ; cấp hộ chiếu , trả kết quả cho công dân , cấp tthị thựccho người nước ngoài ; đảm bảo TTĐT. |
* Từ tham khảo:
- thị tì
- thị tộc
- thị trấn
- thị triều
- thị trường
- thị trường cạnh tranh